lắt lay

Học thuật
Thân thiện
lắt lay

Gió lắt lay tấm rèm cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lay động nhẹ nhàng, không vững vàng: Trạng thái của một vật mảnh mai, cao hoặc dài đang chuyển động qua lại một cách yếu ớt, thường do tác động của gió hoặc một lực nhẹ.
    • Chông chênh, không chắc chắn: Dùng để miêu tả trạng thái không vững chãi, dễ đổ nghiêng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gió lắt lay tấm rèm. (Gió làm tấm rèm lay động nhẹ.)
    • Ngọn nến lắt lay trước gió. (Ngọn nến cháy lay động yếu ớt trước làn gió.)
    • Chiếc thuyền nan lắt lay trên mặt nước. (Chiếc thuyền nan chòng chành, không vững trên mặt nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương để gợi tả sự mong manh, yếu đuối: Từ thường được dùng trong thơ ca, văn học để miêu tả cảnh vật hoặc trạng thái tinh thần một cách giàu hình ảnh.
    • Bóng cây lắt lay in trên vách. (Bóng cây lay động in hình lên bức tường.)
    • Tâm trạng lắt lay như ngọn đèn trước gió. (Tâm trạng bấp bênh, không ổn định.)
Biến thể từ gần giống
  • Lay lắt (tính từ): Có nghĩa tương tự "lắt lay", diễn tả sự lay động, chông chênh. Đây biến thể trong cách nói.
    • Cuộc sống lay lắt. (Cuộc sống bấp bênh, chật vật.)
  • Lắc lư (động từ): Chuyển động qua lại với biên độ rộng hơn, thường chủ ý.
    • ấy lắc lư theo điệu nhạc.
  • Chập chờn (tính từ): Dao động, không ổn định, thường dùng cho ánh sáng hoặc trạng thái ý thức.
    • Ánh đèn chập chờn.
Từ đồng nghĩa
  • Bập bềnh: Trạng thái nổi lên chìm xuống hoặc dao động trên mặt nước.
  • Chòng chành: Trạng thái nghiêng qua nghiêng lại, không thăng bằng.
  • Bấp bênh: Không ổn định, không chắc chắn (thường dùng cho hoàn cảnh).
Thành ngữ liên quan
  • Lắt lay như cành liễu: Thành ngữ so sánh, von vẻ yếu ớt, mềm mại, dễ lay động.
    • Dáng người ấy lắt lay như cành liễu trước gió.
  • Sự nghiệp lắt lay: Cụm từ diễn tả sự nghiệp không vững vàng, đang trong tình trạng nguy khốn, dễ đổ vỡ.
    • Công ty anh ấy đang làm ăn thất bát, sự nghiệp lắt lay.
lắt lay

Gió lắt lay tấm rèm cửa sổ.

  1. Nh. Lay động: Gió lắt lay tấm rèm.